Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Mauchuvietbangchuhoadung.png Nguoi_yeu_dau.mp3 N83__1.swf 12628289.jpg Xuan_da_ve.swf TrongDong1.jpg TINHMEMT2.swf Nhieu_lang_hoa.swf ABBAHAPPY_NEW_YEAR.flv Elisza_Beethooven.mp3 08T349.jpg 08N214.jpg 272.jpg 0.take_meto_your.mp3 0.take_meto_your.mp3 0.Mariah_Carey_-_Without_You.mp3 0.bloghoahoc1234.swf 0.my_heart_will_go_on.swf

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Website của Minh Châu.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    grammar

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Ngô Quỳnh Trâm (trang riêng)
    Ngày gửi: 18h:38' 30-11-2008
    Dung lượng: 76.0 KB
    Số lượt tải: 200
    Số lượt thích: 0 người
    CLAUSES OF PURPOSE
    (Meänh ñeà chæ muïc ñích)
    PHRASES OF PURPOSE
    (Ngöõ chæ muïc ñích)
    Mệnh đề chỉ mục đích mở đầu bằng:
    SO THAT hoặc IN ORDER THAT
    ( để mà)

    S + V + so that S + will / can
    in order that would / could + v
    won’t / wouldn’t



    Ex: She went to the bank.
    She wanted to cash a cheque.
    S V
    ? She went to the bank so that she could cash a cheque.
    Ex: I am saving money .
    I want to buy an English dictionary.
    S V
    I am saving money in order that
    I will buy an English dictionary.


    B. Ngöõ chæ muïc ñích môû ñaàu baèng:
    so as to , in order to , to
    (ñeå maø)
    so as to
    S + V + in order to + V
    to
    S + V + so as not to + V
    in order not to
    Ex: She went to the bank
    so as to cash a cheque.

    I am saving money
    in order to buy an English dictionary.


     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓